THIẾT BỊ TRỊ LIỆU PHỤ KHOA TOÀN NĂNG

Tác Giả: Trưởng Khoa BVPS-Trần Thúy Vân và Phó Khoa Tạ Thị Hồng Duyên

Bài viết có ích: 2062 lượt bình chọn

Những bộ thiết bị trị liệu phụ khoa toàn năng nào tốt cho việc điều trị phụ khoa hiện nay, bạn có quan tâm những thiết bị mà những phòng khám hiện nay đang sử dụng để điều trị cho các chị em, cho những căn bệnh thầm kín.

 

  1. Cấu tạo chủ yếu của sản phẩm

 

  1. 由主控制件,辅助件,治疗床,激光体及内照射部分组成
  1. Do các bộ phận kiểm soát chính, bộ phận phụ trợ, giường điều trị, thểlarze và bộ phận chiếu xạ nội bộ tạo thành..

2.产品主要技术参数及规格:输入电压:AC220V,50HZ:额定输入功率:100VA. 3.电气安全分类:II型A设备,不防进液的普通设备,非AP及APG类设备,连续运行设备

  1. Các thông số kỹ thuật chínhsản phẩm và quy cách: Điện áp đầu vào: AC220V, 50HZ: Công suất đầu vào định mức: 100VA 3. Phân loại an toàn điện: Loại II thiết bị A, thiết bị phổ thông không cản trở chất lỏng, là loại thiết bị phi AP và APG, thiết bị hoạt động liên tục.

 

thiet-bi-phu-khoa-toan-nang

 

4.激光安全分类:3A类激光辐射

  1. Phân loại an toàn Laser:  loại bức xạ laser 3A

5.半导体激光波长:650 nm±20 nm;

  1. Bước sóng laser bán dẫn: 650 nm ± 20 nm;

6.外照射治疗头终端输出功率<5mW:

  1. Công suất đầu ra của điều trị chiếu xạ ngoài <5mW:

7.内照射治疗头终端输出功率<35mW

  1. Công suất đầu ra của nhà điều trị chiếu xạ trong <35mW

8.半导体激光终端输出功率不稳定度:±10%;

  1. Sự không ổn định công suất đầu ra của laser bán dẫn: ± 10%;

9.半导体激光终端输出功率复现性:±10%;

  1. Khả năng tái lặpcông suất đầu ra của laser bán dẫn±10%;

10.半导体激光外照射治疗头照射面直径:180mm±20mm;

  1. Đường kính bề mặt chiếu xạ của đầu điều trị laser: 180mm ± 20mm;

11.紧急终止器:在紧急情况下应能终止激光输出,开关按钮是红色“蘑菇头状。

  1. Thiết bị chấm dứt khẩn cấp: Trong trường hợp khẩn cấp, đầu ra laser phải được ngắt, có nút công tắc màu đỏ “hình mũ nấm”.

12.钥匙控制器:治疗仪具有控制电源接通和断开的钥匙控制器

  1. Bộ điều khiển chính: Thiết bị trị liệu có bộ điều khiển khống chế nguồn điện lưu thông và ngắt nguồn điện.

13.运行模式:连续工作。

  1. Chế độ hoạt động: làm việcliên tục.

二.产品禁忌症:

  1. Chống chỉ định
  1. 处女,妊娠妇女禁用!
  1. Không dùng cho nữ giới chưa quan hệ tình dục, phụ nữa đang mang thai.
  1. 光线过敏者(红斑狼疮病,卟啉病)禁用3
  1. Không dùng cho người mẫn cảm với laser  (mắc bệnh Lupus ban đỏ, bệnh Porphyria) 
  1. 装有心脏起搏者禁用I 
  1. Không dùng cho người có đeo máy tạo nhịp tim (gây vô hiệu hóa máy tạo nhịp)
  1. 月经期间停止在阴道内使用,月经干净后,方可进行治疗)
  1. Trong thời kì kinh nguyệt ngừng sử dụng đường âm đạo, sau khi sạch kinh sử dụng bình thường.
  1. 恶性肿瘤患者。有出血病史,血小板减少,再生障碍性贫血者禁用。
  1. Không dùng cho bệnh nhân có khối u ác tính. Có tiền sử chảy máu, giảm tiểu cầu, thiếu máu.
  1. 心,肝肾功能不全衰竭或免疫功鴕叨显低下者
  1. Không dùng cho bệnh nhân suy tim, gan, thận hoặc rối loạn chức năng miễn dịch.

 

三.注意事项:

III. Những điều cần chú ý

  1. 操作者在使用本治疗仪器时,严禁将激光直对眼睛照射。不可直视激光器(包括外照射治疗器和内照射治疗器>窗口,应配带护目墨镜。
  1. Khi sử dụng thiết bị điều trị, người điều khiển bị cấm chiếu trực tiếp laser vào mắt. Không nhìn trực tiếp vào laser (bao gồm cả thiết bị điều trị chiếu bên ngoài và thiết bị điều trị chiếu bên trong>, nên đeo kính bảo hộ mắt)
  1. 操作者在使用本治疗仪器时,不要损坏激光导光器,使用后应用浓度为75%酒精棉球擦洗消毒
  1.  Người vận hành không nên làm hỏng hướng dẫn ánh sáng laser, sau khi sử dụng dùngbông cồn 75% để diệt trùng.
  1. 关闭电源前,先将功率输出调至最小; 
  1. Trước khi tắt nguồn điện phải điều chỉnh công suất đầu ra về cường độ nhỏ nhất.
  1. 使用者不可擅自拆装治疗仪的任何部位。如有故障请立即与销售部门或维修部门联系
  1. Người sử dụng không được phép tự ý tháo rời bất kỳ bộ phận nào của thiết bị điều trị. Nếu có vấn đề gì, vui lòng liên hệ ngay với bộ phận chức năng hoặc bộ phận bảo trì
  1. 操作者在使用本治疗仪卿时,须轻拿轻放,防止将照射头摔碎。
  1. Người thao tác khi sử dụng thiết bị trị liệu, phải cầm cẩn thận, nhẹ nhàng để tránh đầu chiếu bị vỡ.
  1. 在使用內照射治疗头时,必须在治疗棒插入体内后,才能打开激光器进行照射工作,在治疗完毕后,应先将激光器关闭,然后从体内取出,同时,医务人员及患者应带上能防护半导体激光波长范围在650nm±2Orim范围内的激光防护墨镜。
  1. Khi sử dụng đầu điều trị chiếu bên trong, sau khi cắm đầu điều trị vào trong cơ thể xong mới được bật máy laser tiến hành điều trị, khi điều trị kết thúc, phải tắt thiết bị laser phải được tắt trước, sau đó mới lấy đầu điều trị ra khỏi cơ thể, đồng thời nhân viên y tế và bệnh nhân phải đeo kính đen bảo vệ. Kính bảo vệ bằng laser có khả năng bảo vệ các bước sóng laser bán dẫn trong phạm vi 650nm ± 2Orim.
  1. 在使用外照射治疗头时,医务人员及患者全程应带上防护墨镜,戴上防护半导体激光辐射波长为650nm±20nm的防护墨镜。
  1. Khi sử dụng đầu điều trị chiếu bên ngoài, nhân viên y tế và bệnh nhân nên đeo kính bảo hộ trong suốt quá trình điều trị, đeo kính bảo hộ để bảo vệ bức xạ laser laser bán dẫn ở bước sóng 650 nm ± 20 nm.

Câu hỏi thường gặp cho thiết bị phụ khoa toàn năng

四:警示:

  1. Cảnh báo:
  1. 暴露的脏器,禁止照射治疗:新鲜疤痕不宜照射治疗; 
  1. Nghiêm cấm chiếu với các cơ quan, các tạng hở và chiếu vào sẹo các vết thương chưa lành;
  2. 急性创伤24小时内不宜照射治疗:
  3. Các vết thương mới trong vòng 24 giờ không được chiếu.
  4. 眼睛禁止直视照射头光源。
  5. Nghiêm cấm nhìnhoặc chiếu trực tiếp ánh sáng laser vào mắt.

 

五:治疗仪操作详解操作步骤:

  1. Chi tiết các bước thao tác sử dụng máy điều trị
  1. 本机采用触摸屏拨钮控制模式,接通电源。
  1. Máy này sử dụng các nút điều khiển thông qua màn hình cảm ứng và kết nối  nguồn điện.
  1. 打开电源开关,将钥匙插入钥匙开关,顺时针转动钥匙,开启电源
  1. Bật công tắc nguồn, cắm chìa khóa vào ổ khóa, xoay chìa khóa theo chiều kim đồng hồ, và bật nguồn điện.
  1. 按激光上升按钮使外照射激光发生器上升至高位。
  1. Nhấn nút laser lên trên để nâng máy phát laser chiếu bên ngoài lên vị trí cao
  1. 体外照射治疗

3.Liệu pháp chiếu ngoài

A:按床价前移按钮或床位后移按钮调整治疗床至合适位置,让患者躺在治疗床上。通过床位训藂按钮,使患者进入合适的治疗位置进行激光治疗。

A: Nhấn nút để điều chỉnh giường bệnh lên phía trước hoặc điều chỉnh đến một vị trí phù hợp, hướng dẫn bệnh nhân nằm trên giường điều trị. Thông qua nút điều chỉnh giường bệnh để bệnh nhân ở vị trí điều trị phù hợp rồi tiến hành điều trị bằng laser.

  1. 按激光上升或下降按钮使激光器处在合适位置(0–10cm)。
  1. Nhấn nút để laserlên hoặc xuống, để thiết bị laser vào vị trí thích hợp (0-10 cm).

C.通过触摸控制屏控制,选择体外治疗模式,开始治疗

  1. Thông qua tiếp xúc màn hình cảm ứng chọn mô hình điều trị bên ngoài cơ thể, bắt đầu điều trị.

D.根据医嘱进行治疗照射。

  1. Căn cứ theo chỉ định của bác sĩ tiến hành chiếu để điều trị.

E.治疗结束后关闭激光,按激光上升按钮使外照射激光发生器上升至高位。

  1. Khi điều trị kết thúc tắt Laser, ấn nút điều chỉnh thiết bị laser lên vị trí cao.

4,体内照射治疗

  1. Điều trị chiếu trong cơ thể

A.将腔内激光照射头与全能妇科治疗仪的腔内专用套管配合使用

Đầu chiếu tia laser trong cơ thể, kết hợp với các bộ ống chuyên dụng của thiết bị điều trị phụ khoa toàn năng.

B.腔内专用套管使用方法详见说明书。

  1. Cách sử dụng bộ ống trong cơ thể xem trong quyển hướng dẫn sử dụng

C.根据医嘱进行治疗照射

Căn cứ vào chỉ định của bác sĩ để chiếu điều trị

D.治疗结束后关闭激光,按激光腔内激光照射头放回安放处,将套管丢弃.

  1. Sau khi điều trị kết thúc tắt ánh sáng Laser, rút đầu chiếu để lại vị trí cũ và vứt bỏ bộ ống.

六:三大治疗模式

  1. Ba mô hình điều trị chính
  1. 体外激光治疗模式(具有消炎,镇痛,杀菌,促进血液循环)

1.Mô hình ánh sáng Laser chiếu ngoài cơ thể ( có tác dụng tiêu viêm, giảm đau, diệt khuẩn, thúc đẩy tuần hoàn máu)

  1. 体外导触电极模式

2.Mô hình điện cực cảm ứng ngoài cơ thể

  1. 阴道腔内治疗模式(具有电疗,磁疗,震动,按摩功能)

3.Mô hình điều trị trong khoang âm đạo (có chức năng điều trị bằng điện, điều trị bằng từ, rung động, massage)

 

七:治疗范围

VII. Phạm vi điều trị 

产品适用范围:该产品通过阴道内和体外照射,用于细菌性阴道病辅助治疗;

阴道炎,宫颈炎,盆腔炎,细菌性阴道炎,妇科炎症,不孕不育症,性冷淡,产后康复,乳腺炎,乳腺增生。

Chỉ định: thiết bị điều trị thông qua đường âm đạo và chiếu ngoài cơ thể, dùng trong để hỗ trợ điều trị viêm âm đạo do vi khuẩn.

Viêm âm đạo, viêm cổ tử cung, viêm vùng chậu, viêm âm đạo do vi khuẩn, viêm phụ khoa, vô sinh, lãnh cảm, phục hồi sau sinh (sau nạo hút thai), viêm tuyến vú, tăng sinh tuyến vú.

八:主要作用

VIII. Tác dụng chủ yếu

  1. 消炎镇痛:改善局部血液循环和组织营养,加速炎性渗出的吸收消散。

Tiêu viêm giảm đau: cải thiện hệ tuần hoàn máu cục bộ và dinh dưỡng của các tổ chức, tăng cường hấp thu dịch viêm sản sinh.

  1. 组织修复:促进渗出物的吸收和消散,提高局部组织代谢率,增强血管的通透性。

2.Phục hồi các tổ chức: thúc đẩy hấp thụ tiêu tan các dịch viêm, nâng cao quá trình trao đổi chất ở các tổ chức, tăng cường tính thẩm thấu của cáo mạch máu.

  1. 生物调节:机体接受激光照射可上行性传导及脊髓后角,同时又激活下行抑制系统,可增强机体的免疫功能,调节内分泌。

3.Điều tiết sinh học: Cơ thể tiếp nhận được ánh sáng laser có thể truyền lên trên và tủy sống, đồng thời kích hoạt hệ thống ức chế, có thể tăng cường chức năng miễn dịch của cơ thể và điều tiết tiết nội tiết.

  1. 产后康复:产妇催乳常规治疗,促进产后排尿,子宫复旧治疗,产后康复.

4.Phục hồi sau sinh: điều trị tăng cường kích thích sữa ở sản phụ, thúc đẩy bài tiết nước tiểu sau sinh, co hồi tử cung, chăm sóc sau sinh.

九:低频脉冲刺激

  1. Kích thích xung tần số thấp

由导电粘胶片和电极片组成专用治疗片对人体特定部位进行低脉刺激,对人体局部产生物理作用,调节人体内环境,从而达到疏通乳腺管、促进产后排尿、缓解产后疼痛、加快伤口愈合等临床治疗效果

Do miếng keo dính điện cực và điện cực tạo thành miếng điện cực chuyên dụng điều trị, có tác dụng kích thích xung tần số thấp trên các bộ phận cụ thể của cơ thể, tạo ra các hiệu ứng sinh học trên cơ thể con người, điều chỉnh môi trường trong cơ thể, từ đó có tác dụng thông các ống tuyến vú, thúc đẩy quá trình tiểu tiện sau khi đẻ, giảm đau sau đẻ và thúc đẩylàm lành vết thương. Và các tác dụng điều trị lâm sàng khác có hiệu quả điều trị.

Phòng khám đang có chương trình khuyến mãi dành cho bệnh nhận đăng ký mã đặt hẹn khám trước:

  • MIỄN PHÍ: 150.000 đồng phí khám ban đầu
  • GIẢM 30%: phí thủ thuật
  • TẶNG KÈM 1 DỊCH VỤ: khi làm 1 thủ thuật
  • Gói khám PHỤ KHOA chỉ từ 580k

Hiệu quả hỗ trợ điều trị phụ thuộc vào thể trạng của mỗi người

Tuân thủ theo đúng chỉ định của bác sĩ để mang lại kết quả tốt nhất

Lý do bạn nên lựa chọn
phòng khám Đa khoa Quốc tế Hà Nội

  • Cơ sở vật chất tiện nghi thiết bị hiện đại
  • Đội ngũ bác sĩ giỏi giàu kinh nghiệm
  • Quy trình khám chữa bệnh nhanh chóng
  • Chăm sóc chu đáo Bảo mật thông tin
  • Tổng đài tư vấn miễn phí 24/7
  • Chương trình ưu đãi hàng tháng

ĐẶT HẸN KHÁM

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

TỔNG ĐÀI TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Hệ thống tổng đài tư vấn, giải đáp thắc mắc tình trạng bệnh chuyên nghiệp, chu đáo, tận tình